làm vì

Học thuật
Thân thiện
làm vì

Ông ấy chỉ ngồi làm vì trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Giữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm hoặc không quyền hành thực sự: "Làm vì" diễn tả việc chỉ danh nghĩa, hình thứcmột vị trí nào đó không thực hiện chức trách, công việc thực tế.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Ông ấy chỉ được bổ nhiệm làm vì, mọi quyết định đều do cấp trên trực tiếp đưa ra.
    • Chức danh giám đốc dự án của anh ta chỉ làm vì, thực chất anh ta chẳng tham gia cả.
    • Trong bộ máy cồng kềnh đó, không ít vị trí chỉ ngồi làm vì.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chỉ ngồi làm vì": một cách nói nhấn mạnh sự thụ động, không hoạt động của người giữ chức vụ.
    • Sau khi bị điều chuyển, ông ta cảm thấy mình chỉ ngồi làm vìcơ quan mới.
  • "làm vì cho ": nhấn mạnh tính hình thức, đối phó, không giá trị thực chất.
    • Việc thành lập ban chỉ đạo đó chẳng qua làm vì cho , không giải quyết được vấn đề thực tế.
Biến thể từ gần giống
  • Hữu danhthực: (thành ngữ) danh không thực chất, thực quyền.
  • Làm hình thức: Chỉ làm cho , qua loa cho xong việc.
  • Ngồi chơi xơi nước: (thành ngữ) Chỉ việc hưởng lợi, nhận lương không làm việc.
Từ đồng nghĩa
  • Làm danh dự: Giữ một chức vụ chủ yếu để lấy danh tiếng, không phải để làm việc.
  • Làm cho lệ: Làm một cách chiếu lệ, qua loa.
Từ trái nghĩa
  • Nắm thực quyền: sử dụng quyền lực thực tế.
    • Ông ấy không phải chủ tịch làm vì người nắm thực quyền trong công ty.
  • Đảm đương thực chất: Gánh vác thực hiện công việc một cách thực sự.
Thành ngữ liên quan
  • "Treo đầu , bán thịt chó": (thành ngữ) Làm việc giả dối, bề ngoài thì tốt nhưng bên trong thì xấu; có thể dùng trong ngữ cảnh chỉ chức vụ làm vì để che đậy mục đích khác.
  • " tiếng không miếng": (thành ngữ) Chỉ danh tiếng hão không lợi ích thực tế; tương tự như việc giữ chức vụ làm vì.
làm vì

Ông ấy chỉ ngồi làm vì trong văn phòng.

  1. ph. Giữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm : Chỉ ngồi làm vì.

Từ chứa "làm vì"